(+84 ) 4 62756666 +84 24 62756666 info@davilaw.vnEmail: info@davilaw.vn

CHUYÊN GIA

Xem tất cả


HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • TƯ VẤN ĐÀO TẠO

    19006820 (ext 02)

  • TƯ VẤN ĐẤU THẦU

    19006820 (ext 03)

  • TƯ VẤN LUẬT

    19006820 (ext 04)

  • TƯ VẤN ISO

    19006820 (ext 05)


VIDEO


Nâng cao năng lực tư vấn về đầu tư theo hình thức PPP

Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

Davilaw Tổng kết năm 2016

BIỂU MẪU BẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU

Bên mời thầu sẽ đưa ra danh sách các hạng mục công việc của gói thầu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” cùng với đơn vị đo lườngvà khối lượng mời thầu tương ứng,phù hợp với mô tả công việc, bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong ChươngV – Yêu cầu về xây lắp.
Mỗi hạng mục sẽ được mô tả chi tiết để hướng dẫn rõ ràng cho nhà thầu, bao gồm:loại công việc, phạm vi công việc, mức độ phức tạp, tiêu chuẩn yêu cầu.
Nhà thầu phải chàogiá trọn gói cho mỗi hạng mục công việc. Tổng giá của tất cả các hạng mục công việc sẽ là giá dự thầu.
Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầutheo quy định và chi phí dự phòng. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.

STT

Mô tả công việc mời thầu(1)

Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật(2)

Đơn vị tính(3)

Khối lượng mời thầu(4)

Đơn giá dự thầu(5)

Thành tiền(6)

I

Hạng mục 1: Hạng mục chung

A

1

Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng

 

Khoản

1

 

 

2

Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu

 

Khoản

1

 

 

3

Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu

 

Khoản

1

 

 

4

Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba

 

Khoản

1

 

 

5

Chi phí bảo trì Công trình

 

Tháng

12

 

 

6

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

 

Khoản

1

 

 

7

Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường

 

Khoản

1

 

 

8

Chi phí làm đường tránh

 

Khoản

1

 

 

9

Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh

 

Tháng

24

 

 

10

Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành

 

Khoản

1

 

 

II

Hạng mục 2: Công tác đất

B

1

Đào đất hữu cơ

 

m3

13.500

 

 

2

Đào đất cấp III

 

m3

3.450

 

 

3

Đào đất cấp IV

 

m3

209.985

 

 

4

Đào đá cấp III

 

m3

182.376

 

 

5

Đào đá cấp IV

 

m3

179.736

 

 

6

Đắp đất đầm K = 0,95

 

m3

50.102

 

 

7

Trồng cỏ

 

m2

1.650

 

 

8

Vận chuyển đất đá thừa đổ đi

 

m3

401.820

 

 

9

Phát cây, dãy có, chặt cây

 

Khoản

1

 

 

III

Hạng mục…

….

 

 

 

 

 

Giá dự thầu (A + B + …)
(Kết chuyển sang đơn dự thầu, trang số ….)

 

                                                 

 Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
 

Ghi chú:
(1), (3), (4) Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục, đơn vị tính, khối lượng để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu.
(2) Bên mời thầu ghi dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của HSMT hoặc trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật (tên Mục, số trang, số quyển…) để nhà thầu thuận tiện trong việc xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật làm cơ sở chào giá dự thầu.
(5), (6) Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu và thành tiền của từng hạng mục, công việc cụ thể. Giá dự thầu là tổng giá trị của các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu”.
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.